200+ Các lệnh trong AutoCAD cơ bản hay dùng nhất

Các lệnh trong Autocad sẽ làm cho công việc của bạn trở nên dễ dàng hơn nhiều. Vậy làm cách nào để bạn có thể nhớ hết các lệnh trong autocad một cách nhanh chóng. Hãy cùng với Q8laser tìm hiểu ngay trong bài viết này nhé !

Tại sao bạn cần phải nhớ hết các lệnh trong autocad ?

tải autocad 2007 full crack

Autocad là phần mềm ứng dụng CAD để vẽ hoặc tạo bản vẽ kỹ thuật bằng vector 2D hay 3D. Phần mềm AutoCAD được đa số các kỹ sư, kiến trúc sứ sử dụng để thiết kế các sản phẩm của mình.

Được phát triển bởi Autodesk vào cuối năm 1982. AutoCAD nhanh chóng trở thành chương trình mang lại nhiều tiện ích cho người dùng. Và là một chương trình vẽ kĩ thuật đầu tiên chạy trên máy tính cá nhân.

Với những cải tiến kỹ thuật qua hàng năm để đáp ứng các yêu cầu ngày càng nâng cao. Autocad luôn biết đến là phần mềm có độ linh hoạt cao, trực quan với các mô hình 3D. Dễ dàng di chuyển, phóng to, thu nhỏ các chi tiết. Giúp cho các nhà thiết kế dễ dàng bóc tách, hợp nhất các chi tiết.

Thêm nữa, phần mềm này thiết kế nhanh chóng, phát hiện lỗi và thực hiện sửa lỗi ngay trên bản vẽ. Có thể lưu trữ, tái sử dụng các bản vẽ bằng đĩa cứng hoặc CD để thuận lợi cho việc gửi tài liệu.

Bạn có thể tải autocad 2007 full crack miễn phí tại Q8laser nhé !

Các lệnh trong AutoCAD phổ biến cần phải nhớ

Phần mềm AutoCAD

Sử dụng các lệnh trong AutoCAD giúp thao tác nhanh chóng. Nếu bạn chưa biết hết lệnh trong AutoCAD thì hãy xem ngay bài viết này nhé !

Các lệnh với ký tự A

A ­- ARC: Vẽ cung tròn

AR -­ ARRAY: Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D

AA -­ AREA: Tính diện tích và chu vi 1

ATT -­ ATTDEF: Định nghĩa thuộc tính

AL ­- ALIGN: Di chuyển, xoay, scale

ATE ­- ATTEDIT: Hiệu chỉnh thuộc tính của Block

Các lệnh với ký tự B

B ­- BLOCK :Tạo Block

BO -­ BOUNDARY: Tạo đa tuyến kín

BR ­- BREAK: Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọn

Các lệnh với ký tự C

C – Circle: Vẽ đường tròn.

CHA – ChaMfer: Vát mép các cạnh.

CH – Properties: Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng.

CO – cp Copy: Sao chép đối tượng.

Các lệnh với ký tự D

D – Dimstyle: Tạo kiểu kích thước.

DAL – DIMAligned: Ghi kích thước xiên.

DCO – DIMContinue: Ghi kích thước nối tiếp

DAN – DIMAngular: Ghi kích thước góc.

DBA – DIMBaseline: Ghi kích thước song song.

DED – DIMEDit: Chỉnh sửa kích thước.

DI – Dist: Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm.

DIV – Divide: Chia đối tượng thành các phần bằng nhau.

DDI – DIMDiameter: Ghi kích thước đường kính.

DOR – Dimordinate: Tọa độ điểm.

DCO – DIMContinue: Ghi kích thước nối tiếp.

DRA – DIMRadiu: Ghi kích thước bán kính.

DLI – DIMLinear: Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang.

DO – Donut: Vẽ hình vành khăn.

DRA – DIMRadiu: Ghi kích thước bán kính.

DT – Dtext: Ghi văn bản..

Có thể bạn quan tâm

Các lệnh với ký tự  E

E – Erase: Xoá đối tượng.

EXit – Quit: Thoát khỏi chương trình.

EXT – Extrude: Tạo khối từ hình 2D.

ED – DDEdit: Hiệu chỉnh kích thước.

EX – Extend: Kéo dài đối tượng.

EL – Ellipse: Vẽ đường elip.

Các lệnh với ký tự S

S – Stretch: Kéo dài, thu ngắn tập hợp của đối tượng.

SU – Subtract: Phép trừ khối.

SC – Scale: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ.

SL – Slice: Cắt khối 3D.

SHA – Shade: Tô bóng đối tượng 3D.

SO – Solid: Tạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy.

SPL – SPLine: Vẽ đường cong bất kỳ.

SPE – SPLinedit: Hiệu chỉnh spline.

ST – Style: Tạo các kiểu ghi văn bản.

Các lệnh với ký tự H

H – BHatch: Vẽ mặt cắt.

H – Hatch: Vẽ mặt cắt.

HI – Hide: Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuất.

HE – Hatchedit: Hiệu chỉnh mặt cắt.

Các lệnh với ký tự L

L – Line: Vẽ đường thẳng.

LA – Layer: Tạo lớp và các thuộc tính.

LT – Linetype: Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường.

LA – – Layer: Hiệu chỉnh thuộc tính của layer.

LTS – LTSCale: Xác lập tỷ lệ đường nét.

LE – Leader: Tạo ra đường dẫn chú thích.

LW – LWeight: Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ.

LO – Layout: Tạo Layout.

LEN – Lengthen: Kéo dài/thu ngắn đối tượng bằng chiều dài cho trước.

Các lệnh với ký tự M

M – Move: Di chuyển đối tượng được chọn.

MV – MView: Tạo ra cửa sổ động.

MA – Matchprop: Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối tượng khác.

MO – Properties: Hiệu chỉnh các thuộc tính.

MI – Mirror: Lấy đối tượng qua 1 trục.

ML – MLine: Tạo ra các đường song song.

MS – MSpace: Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình.

MT – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản.

Các lệnh với ký tự P

P – Pan: Di chuyển cả bản vẽ.

-P – – Pan: Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 2

PE – PEdit: Chỉnh sửa các đa tuyến.

PL – PLine: Vẽ đa tuyến.

PO – Point: Vẽ điểm.

POL – Polygon: Vẽ đa giác đều khép kín.

PS – PSpace: Chuyển từ không gian mô hình sang không gian giấy.

Các lệnh với R

R – Redraw: Làm mới màn hình.

REC – Rectangle: Vẽ hình chữ nhật.

REG – Region: Tạo miền.

REV – Revolve: Tạo khối 3D tròn xoay.

RO – Rotate: Xoay các đối tượng được chọn xung quanh 1 điểm.

RR – Render: Hiển thị vật liệu, cây, cảnh, đèn… của đối tượng.

Các lệnh với S

S – Stretch: Kéo dài, thu ngắn tập hợp của đối tượng.

SC – Scale: Phóng to, thu nhỏ theo tỷ lệ.

SHA – Shade: Tô bóng đối tượng 3D.

SL – Slice: Cắt khối 3D.

SPL – SPLine: Vẽ đường cong bất kỳ.

SO – Solid: Tạo ra các đa tuyến có thể được tô đầy.

SPE – SPLinedit: Hiệu chỉnh spline.

ST – Style: Tạo các kiểu ghi văn bản.

SU – Subtract: Phép trừ khối.

Các lệnh với T

T – MText: Tạo ra 1 đoạn văn bản.

TH – Thickness: Tạo độ dày cho đối tượng.

TOR – Torus: Vẽ xuyến.

TR – Trim: Cắt xén đối tượng.

Các lệnh với U

UN – Units: Định vị bản vẽ.

UNI – Union: Phép cộng khối.

Các lệnh khác

VP – DDVPoint: Xác lập hướng xem 3D.

XR – XRef: Tham chiếu ngoại vào các file bản vẽ.

WE – Wedge: Vẽ hình nêm, chêm.

X – Explode: Phân rã đối tượng.

Z – Zoom: Phóng to, thu nhỏ.

Với các lệnh trong AutoCAD mà Q8laser chia sẻ với bạn. Hy vọng có thể giúp bạn ghi nhớ, và sử dụng thành thạo Autocad để quá trình thiết kế trở nên nhanh chóng, hiệu quả.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

For security, use of Google's reCAPTCHA service is required which is subject to the Google Privacy Policy and Terms of Use.

If you agree to these terms, please click here.